tầng lớp

  1. d. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, địa vị kinh tế, xã hội những lợi ích như nhau. Tầng lớp lao động. Tầng lớp trí thức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tầng lớp
Tầng lớp trí thức đóng góp nhiều cho sự phát triển của xã hội.