tầng lớp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tập hợp người trong xã hội có địa vị kinh tế, xã hội và lợi ích tương đồng: "Tầng lớp" dùng để chỉ một nhóm người được phân biệt dựa trên các yếu tố như nghề nghiệp, trình độ học vấn, thu nhập hoặc địa vị xã hội.
- Bộ phận, lớp trong một cấu trúc xã hội: Từ này cũng có thể ám chỉ các lớp, các tầng khác nhau tạo nên cấu trúc phân tầng của xã hội.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chính sách này nhằm hỗ trợ các tầng lớp lao động nghèo. (Chính sách này nhằm mục đích hỗ trợ những tầng lớp lao động nghèo.)
- Xã hội hiện đại bao gồm nhiều tầng lớp khác nhau. (Xã hội hiện đại bao gồm nhiều tầng lớp khác nhau.)
- Ông ấy xuất thân từ một tầng lớp trí thức. (Ông ấy xuất thân từ một tầng lớp trí thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tầng lớp xã hội": cụm từ chuyên ngành xã hội học để chỉ các nhóm người có vị thế kinh tế - xã hội tương đương.
- Sự phân hóa tầng lớp xã hội là một chủ đề nghiên cứu quan trọng. (Sự phân hóa tầng lớp xã hội là một chủ đề nghiên cứu quan trọng.)
"tầng lớp trên" / "tầng lớp dưới": cách nói chỉ vị trí cao hoặc thấp trong thang bậc xã hội.
- Sự chênh lệch giữa tầng lớp trên và tầng lớp dưới ngày càng rõ. (Sự chênh lệch giữa tầng lớp trên và tầng lớp dưới ngày càng rõ rệt.)
Biến thể và từ gần giống
- Giai cấp (danh từ): khái niệm thường dùng để chỉ các nhóm lớn trong xã hội phân biệt dựa trên quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, mang tính chất chính trị rõ rệt hơn "tầng lớp".
- Tầng (danh từ): lớp, bậc; có thể dùng cho vật chất (tầng lầu) hoặc trừu tượng (tầng ý nghĩa).
- Lớp (danh từ): nhóm, hạng; có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh (lớp học, lớp người).
Từ đồng nghĩa
- Bộ phận: phần, nhóm cấu thành nên một chỉnh thể.
- Nhóm xã hội: tập hợp người có cùng đặc điểm xã hội nào đó.
Các cụm từ liên quan
- Phân tầng xã hội: (danh từ) hiện tượng xã hội được cấu thành bởi các tầng lớp khác nhau về địa vị.
- Địa vị xã hội: (danh từ) vị trí của một người hay một tầng lớp trong hệ thống phân tầng xã hội.
Thành ngữ liên quan
- Trên đe dưới búa: (thành ngữ) chỉ thân phận bị áp bức, thường của tầng lớp lao động nghèo trong xã hội cũ.
- Người nông dân ngày xưa sống trong cảnh trên đe dưới búa. (Người nông dân ngày xưa sống trong cảnh bị áp bức từ nhiều phía.)
- d. Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau. Tầng lớp lao động. Tầng lớp trí thức.